Bảng giá công bố lưu hành thực phẩm chức năng trong nước và nhập khẩu

Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021

 

BẢNG GIÁ CÔNG BỐ LƯU HÀNH THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU

 

STT Số lượng sp công bố Biểu phí Tổng chi phí (VND/sp)

Thời gian

(Ngày làm việc)

Phí nhà nước Phí dịch vụ
1 1 sp 1.500.000/ 1sp 23.500.000/ 1sp 25.000.000 30 - 60 ngày


Lưu ý:

           - Phí nêu trên chưa bao gồm phí kiểm nghiệm (Phí kiểm nghiệm phụ thuộc vào từng loại sản phẩm và số lượng chỉ tiêu kiểm nghiệm).

           - Phí dịch vụ nêu trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT.

           - Thời gian soạn thảo hồ sơ: 1-3 ngày làm việc.

 

 

YÊU CẦU THÔNG TIN

1. Tài liệu chung

           a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề bán buôn, bán lẻ, hoặc sản xuất thực phẩm.

           b) Bản phân tích thành phần sản phẩm của nhà sản xuất hoặc phiếu kiểm nghiệm về chỉ tiêu chất lượng (CA-Certificate of Analysis).

           c) Đặc tính cơ bản của sản phẩm, chỉ dẫn kỹ thuật (Product Specification).

           d) Mẫu nhãn sản phẩm (Nhãn dịch và công chứng, nhãn phụ).​​​

           e) Tài liệu chứng minh công dụng của sản phẩm.

           f) Mẫu sản phẩm công bố.

 

2. Thực phẩm chức năng nhập khẩu

Chứng nhận GMP hoặc chứng nhận tương đương của nhà sản xuất phù hợp pháp luật Việt Nam.

- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of free sale)/ Giấy chứng nhận sức khỏe (Health Certificate) (được hợp pháp hóa lãnh sự).

Lưu ý: trong Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) phải có câu " được bán tự do và phù hợp với người của nhà sản xuất" và CFS có tên sản phẩm giống như tên sản phẩm trên nhãn.

 

3. Thực phẩm chức năng sản xuất trong nước

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực phẩm chức năng.

- Chứng nhận GMP về sản xuất thực phẩm chức năng.